Bộ từ vựng Phản ứng hoặc Yêu cầu trong bộ Hành vi & Cách tiếp cận: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Phản ứng hoặc Yêu cầu' trong bộ 'Hành vi & Cách tiếp cận' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(idiom) hãy sống có mục đích đi, đi tìm việc gì thú vị/ hay ho mà làm đi
Ví dụ:
Stop bothering me about my hobbies—get a life!
Đừng có làm phiền tôi về sở thích của tôi nữa—hãy sống có mục đích đi!
(idiom) im đi, im lặng, ngừng nói chuyện đi
Ví dụ:
Put a sock in it, I’m trying to focus here!
Im đi, tôi đang cố tập trung đây!
(idiom) biến đi!, đi chỗ khác ngay!
Ví dụ:
The kids were bothering him, so he shouted, “Beat it!”
Bọn trẻ làm phiền anh ấy, nên anh ấy hét: “Biến đi!”
(idiom) chúc may mắn
Ví dụ:
When the team went out for the final race, the coach shouted out to them break a leg!
Khi cả đội đi ra ngoài cho cuộc đua cuối cùng, huấn luyện viên hét lên rằng chúc may mắn!
(idiom) thôi nào, thôi đi, quên đi, đừng hòng, đừng xạo
Ví dụ:
Come off it, Pete – you know that's not true!
Thôi nào, Pete - bạn biết điều đó không đúng mà!
(idiom) ngừng nói nhảm đi, ngừng nói chuyện vô nghĩa đi
Ví dụ:
Cut the crap and tell me what really happened.
Ngừng nói nhảm đi và kể cho tôi biết chuyện gì thực sự xảy ra.
(idiom) bỏ đi thôi, ngừng nói đi
Ví dụ:
You’ve been complaining all day—give it a rest!
Cả ngày bạn cứ than phiền—bỏ đi thôi!
(idiom) đừng đùa nữa!, thôi đi!, đừng có nói chuyện phi lý nữa!
Ví dụ:
You think I can finish all this by tomorrow? Give me a break!
Cậu nghĩ tôi có thể hoàn thành tất cả trước ngày mai? Đừng đùa nữa!
(idiom) biến đi, xuống địa ngục đi
Ví dụ:
He told the annoying salesman to go to the devil.
Anh ta bảo gã bán hàng phiền phức biến đi.
(idiom) không được đâu, không được làm thế
Ví dụ:
“I’m going to quit my job today!” “No you don't, you need to think this through!”
“Tôi sẽ nghỉ việc hôm nay!” “Không được đâu, cậu cần suy nghĩ kỹ!”
(idiom) nghe kỹ đây, nghe rõ tôi nói nhé
Ví dụ:
Read my lips: I’m not going to that party!
Nghe kỹ đây: Tôi không đi dự tiệc đó đâu!
(idiom) nói ra đi, nói toẹt ra đi, nói thẳng ra đi
Ví dụ:
Come on, spit it out—what’s bothering you?
Nào, nói toẹt ra đi—có gì làm phiền cậu thế?
(idiom) biến đi, đi chỗ khác ngay
Ví dụ:
You’re bothering me—take a hike!
Bạn đang làm phiền tôi—biến đi!
(idiom) biến đi, cút đi
Ví dụ:
You don’t like it? Then take a walk!
Không thích à? Vậy thì cút đi!
(idiom) thư giãn, nghỉ ngơi, đừng làm quá sức, bình tĩnh, đừng nóng, bảo trọng nhé
Ví dụ:
You’ve been working too hard. You should take it easy.
Bạn làm việc vất vả quá rồi. Bạn nên nghỉ ngơi đi.