Bộ từ vựng Top 476 - 500 Verbs trong bộ 500 Động từ tiếng Anh thông dụng nhất: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Top 476 - 500 Verbs' trong bộ '500 Động từ tiếng Anh thông dụng nhất' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(verb) chiến thắng, vượt qua, khắc phục
Ví dụ:
She worked hard to overcome her paralyzing shyness.
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để vượt qua sự nhút nhát tê liệt của mình.
(noun) điều bực mình, điều khó chịu, điều buồn bực;
(verb) làm buồn bực, làm phiền, quấy rầy;
(exclamation) phiền thật, phiền quá
Ví dụ:
‘Bother!’ she muttered.
“Phiền quá!” Cô ấy lẩm bẩm.
(verb) săn bắn, lùng, tìm kiếm;
(noun) cuộc đi săn, sự đi săn, cuộc tìm kiếm
Ví dụ:
a bear-hunt
cuộc đi săn gấu
(verb) kêu ca, phàn nàn, than phiền
Ví dụ:
Local authorities complained that they lacked sufficient resources.
Chính quyền địa phương phàn nàn rằng họ thiếu đủ nguồn lực.
(verb) làm nổ, đập tan, làm tiêu tan
Ví dụ:
A large bomb exploded in a park.
Một quả bom lớn đã nổ trong một công viên.
(verb) bơi, nổi, lướt nhanh;
(noun) sự bơi lội, thời gian bơi
Ví dụ:
We went for a swim in the river.
Chúng tôi đã đi bơi trên sông.
(noun) sự đổ nát, sự suy sụp, sự sập;
(verb) đổ, sập, sụp
Ví dụ:
the collapse of a railroad bridge
sự sập đường sắt
(noun) danh dự, thanh danh, vinh dự;
(verb) vinh dự, tôn vinh, vinh danh
Ví dụ:
It is an honor to meet you.
Rất vinh dự được gặp bạn.
(noun) sự tập luyện, bài tập, tập thể dục;
(verb) tập luyện, rèn luyện, tập thể dục
Ví dụ:
Exercise improves your heart and lung power.
Tập thể dục cải thiện sức mạnh tim và phổi của bạn.
(verb) làm nhiễm, tiêm nhiễm, đầu độc
Ví dụ:
All the tomato plants are infected with a virus.
Tất cả các cây cà chua đều bị nhiễm virus.
(verb) xóa bỏ, bỏ đi, gạch bỏ, loại bỏ;
(noun) phím delete
Ví dụ:
Just use delete to remove a specific record from the database.
Chỉ cần sử dụng phím delete để xóa một bản ghi cụ thể khỏi cơ sở dữ liệu.
(verb) đàm phán, thương lượng
Ví dụ:
He negotiated a new contract with the sellers.
Anh ấy đã thương lượng một hợp đồng mới với người bán.
(verb) tham dự, có mặt, chăm sóc
Ví dụ:
The entire sales force attended the conference.
Toàn bộ lực lượng bán hàng tham dự hội nghị.
(noun) người cải đạo, người thay đổi tín ngưỡng, người thay đổi chính kiến;
(verb) đổi, biến đổi, chuyển đổi
Ví dụ:
He is a recent convert to the Church.
Anh ấy là một người cải đạo gần đây với Giáo hội.
(noun) sự tác động, sự ảnh hưởng, sự va chạm, sự chạm mạnh;
(verb) va chạm, tác động
Ví dụ:
a significant impact
một tác động đáng kể
(noun) sự thiệt hại, sự hư hại, tổn thất;
(verb) làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại
Ví dụ:
The bombing caused extensive damage to the town.
Ném bom đã gây ra thiệt hại lớn cho thị trấn.
(verb) loại bỏ, loại trừ, tiêu diệt
Ví dụ:
Credit cards eliminate the need to carry a lot of cash.
Thẻ tín dụng loại bỏ nhu cầu phải mang theo nhiều tiền mặt.
(verb) đi cùng với, kèm theo, đệm nhạc cho ai
Ví dụ:
The two sisters were to accompany us to New York.
Hai chị em đã đi cùng với chúng tôi đến New York.
(noun) người dẫn đường, sách chỉ dẫn, biển chỉ dẫn;
(verb) chỉ đường, hướng dẫn
Ví dụ:
This lady is going to act as our guide for the rest of the tour.
Người phụ nữ này sẽ làm hướng dẫn viên cho chúng ta trong phần còn lại của chuyến tham quan.
(noun) sự đổ nát, sự phá hủy nghiêm trọng, sự tiêu tan;
(verb) làm hỏng, tàn phá, làm suy nhược
Ví dụ:
We visited a Roman ruin.
Chúng tôi đã đến thăm một tàn tích La Mã.
(noun) nhu cầu, lời yêu cầu, sự đòi hỏi;
(verb) hỏi, đòi hỏi, truy vấn
Ví dụ:
a series of demands for far-reaching reforms
một loạt các nhu cầu cải cách sâu rộng
(verb) tha thứ, tha lỗi, thứ lỗi;
(noun) cớ, lý do, lời bào chữa
Ví dụ:
He'd better have a good excuse for being late.
Tốt hơn là anh ấy nên có một lý do chính đáng để đến muộn.
(verb) cưỡi, đi, cưỡi ngựa;
(noun) sự đi, cuộc đi, chuyến đi
Ví dụ:
Investors have had a bumpy ride.
Các nhà đầu tư đã có một chuyến đi gập ghềnh.