Avatar of Vocabulary Set Top 176 - 200 Adverbs

Bộ từ vựng Top 176 - 200 Adverbs trong bộ 500 Trạng từ tiếng Anh thông dụng nhất: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Top 176 - 200 Adverbs' trong bộ '500 Trạng từ tiếng Anh thông dụng nhất' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

closely

/ˈkloʊs.li/

(adverb) gần gũi, thân mật, chặt chẽ

Ví dụ:

closely spaced homes

những ngôi nhà sát nhau

apart

/əˈpɑːrt/

(adverb) cách nhau, có khoảng cách, riêng ra

Ví dụ:

Two stone gateposts some thirty feet apart.

Hai cổng đá cách nhau khoảng ba mươi thước.

meanwhile

/ˈmiːn.waɪl/

(adverb) trong lúc đó, trong lúc ấy

Ví dụ:

Julie has meanwhile found herself another dancing partner.

Julie trong lúc đó đã tìm được cho mình một bạn nhảy khác.

barely

/ˈber.li/

(adverb) vừa kịp, vừa mới, vừa đủ

Ví dụ:

She barely had time to finish her coffee before rushing out the door.

Cô ấy vừa kịp thời gian để hoàn thành ly cà phê trước khi vội vã chạy ra cửa.

regardless

/rɪˈɡɑːrd.ləs/

(adverb) bất chấp, mặc kệ

Ví dụ:

The weather was terrible but we carried on regardless.

Thời tiết rất tệ nhưng chúng tôi vẫn bất chấp tiếp tục.

effectively

/əˈfek.tɪv.li/

(adverb) có hiệu quả, thực sự, thực tế

Ví dụ:

Make sure that resources are used effectively.

Đảm bảo rằng các nguồn lực được sử dụng có hiệu quả.

physically

/ˈfɪz.ɪ.kəl.i/

(adverb) về mặt thể chất, cơ thể, thực sự, có thật

Ví dụ:

physically demanding work

công việc đòi hỏi thể chất

overall

/ˌoʊ.vɚˈɑːl/

(adjective) toàn bộ, tổng thể;

(adverb) nhìn chung, tất cả, nhìn toàn bộ

Ví dụ:

The overall effect is impressive.

Hiệu ứng tổng thể là rất ấn tượng.

initially

/ɪˈnɪʃ.əl.i/

(adverb) vào lúc đầu, ban đầu

Ví dụ:

Initially, most people approved of the new plan.

Ban đầu, hầu hết mọi người đều tán thành kế hoạch mới.

previously

/ˈpriː.vi.əs.li/

(adverb) trước, trước đây

Ví dụ:

Museums and art galleries that had previously been open to the public.

Các bảo tàng và phòng trưng bày nghệ thuật trước đây đã mở cửa cho công chúng.

largely

/ˈlɑːrdʒ.li/

(adverb) ở mức độ lớn, phần lớn, hào phóng

Ví dụ:

Their complaints have been largely ignored.

Những lời phàn nàn của họ phần lớn đã bị bỏ qua.

heavily

/ˈhev.əl.i/

(adverb) nặng nề, nặng

Ví dụ:

The terrorists are heavily armed.

Bọn khủng bố được trang bị vũ khí hạng nặng.

live

/lɪv/

(verb) sống, ở, trú tại;

(adjective) sống, hoạt động;

(adverb) trực tiếp

Ví dụ:

Millions of live animals are shipped around the world each year.

Hàng triệu động vật sống được vận chuyển trên khắp thế giới mỗi năm.

in the first place

/ɪn ðə fɜːrst pleɪs/

(idiom) ngay lúc đầu, ngay từ đầu, trước hết

Ví dụ:

We should never have agreed to let him borrow the money in the first place.

Lẽ ra ngay từ đầu chúng ta không nên đồng ý cho anh ta vay tiền.

correctly

/kəˈrekt.li/

(adverb) đúng cách thức, phù hợp, đúng đắn

Ví dụ:

She correctly answered eight questions.

Cô ấy đã trả lời đúng tám câu hỏi.

regularly

/ˈreɡ.jə.lər.li/

(adverb) một cách đều đặn, thường xuyên

Ví dụ:

She visits her grandparents regularly every Sunday.

Cô ấy đều đặn thăm ông bà mỗi Chủ nhật.

nowhere

/ˈnoʊ.wer/

(adverb) không nơi nào, không ở đâu

Ví dụ:

These young people have nowhere (else) to go.

Những người trẻ này khôngnơi nào (khác) để đi.

deep

/diːp/

(noun) biển cả, nơi sâu kín, nơi sâu thẳm;

(adjective) sâu, sẫm, sâu xa;

(adverb) sâu, sâu thẳm

Ví dụ:

a deep gorge

hẻm núi sâu

mainly

/ˈmeɪn.li/

(adverb) chính, chủ yếu, phần lớn

Ví dụ:

He is mainly concerned with fiction.

Ông ấy chủ yếu quan tâm đến tiểu thuyết.

frequently

/ˈfriː.kwənt.li/

(adverb) một cách thường xuyên, lặp lại nhiều lần

Ví dụ:

They go abroad frequently.

Họ đi nước ngoài thường xuyên.

through

/θruː/

(preposition) qua, xuyên qua, suốt;

(adverb) qua, xuyên qua, suốt

Ví dụ:

As soon as we opened the gate they came streaming through.

Ngay khi chúng tôi mở cổng, họ đã chạy qua.

afterward

/ˈæf.tɚ.wɚd/

(adverb) sau này, sau đó, về sau

Ví dụ:

We had tea, and afterward, we sat in the garden for a while.

Chúng tôi uống trà, và sau đó chúng tôi ngồi trong vườn một lúc.

behind

/bɪˈhaɪnd/

(preposition) sau, ở đằng sau, kém;

(adverb) sau, ở đằng sau, chậm

Ví dụ:

Campbell grabbed him from behind.

Campbell tóm lấy anh ta ở đằng sau.

significantly

/sɪɡˈnɪf.ə.kənt.li/

(adverb) đáng kể

Ví dụ:

My piano playing has improved significantly since I started with a new teacher.

Việc chơi piano của tôi đã được cải thiện đáng kể kể từ khi tôi bắt đầu với một giáo viên mới.

dangerously

/ˈdeɪn.dʒɚ.əs.li/

(adverb) một cách nguy hiểm, có thể gây hại

Ví dụ:

He was driving dangerously fast.

Anh ta lái xe nhanh một cách nguy hiểm.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu