Avatar of Vocabulary Set Top 126 - 150 Adverbs

Bộ từ vựng Top 126 - 150 Adverbs trong bộ 500 Trạng từ tiếng Anh thông dụng nhất: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Top 126 - 150 Adverbs' trong bộ '500 Trạng từ tiếng Anh thông dụng nhất' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

normally

/ˈnɔːr.mə.li/

(adverb) thông thường, như thường lệ

Ví dụ:

Normally, it takes three or four years to complete the training.

Thông thường, phải mất ba hoặc bốn năm để hoàn thành khóa đào tạo.

otherwise

/ˈʌð.ɚ.waɪz/

(adverb) khác;

(conjunction) nếu không thì

Ví dụ:

The police believe he is the thief, but all the evidence suggests otherwise.

Cảnh sát tin rằng anh ta là kẻ trộm, nhưng tất cả các bằng chứng đều cho thấy khác.

off

/ɑːf/

(adverb) tắt, ra khỏi, đứt;

(noun) sự xuất phát, nửa sân đối diện;

(verb) giết, ra khơi;

(adjective) bên phải (xe, ngựa), xa, nghỉ;

(preposition) khỏi, cách, rời

Ví dụ:

Even the greatest athletes have off days.

Ngay cả những vận động viên vĩ đại nhất cũng có ngày nghỉ.

everywhere

/ˈev.ri.wer/

(adverb) mọi nơi, khắp nơi, khắp chốn

Ví dụ:

I've looked everywhere.

Tôi đã nhìn khắp nơi.

alone

/əˈloʊn/

(adverb) một mình, cô độc, đơn độc;

(adjective) cô đơn, cô độc, bơ vơ

Ví dụ:

She was alone that evening.

Cô ấy đã ở một mình vào buổi tối hôm đó.

honestly

/ˈɑː.nɪst.li/

(adverb) trung thực, thành thật;

(exclamation) trời ơi, thành thật mà nói

Ví dụ:

They have always dealt honestly and fairly with their customers.

Họ luôn đối xử trung thực và công bằng với khách hàng.

skillfully

/ˈskɪl.fəl.i/

(adverb) một cách khéo léo, thành thạo

Ví dụ:

She skillfully avoided answering the question.

Cô ấy khéo léo tránh trả lời câu hỏi.

typically

/ˈtɪp.ɪ.kəl.i/

(adverb) thông thường, thường thì, thường lệ, điển hình

Ví dụ:

Generating solar power has typically involved higher capital costs.

Việc sản xuất năng lượng mặt trời thường liên quan đến chi phí đầu tư cao hơn.

highly

/ˈhaɪ.li/

(adverb) cao, rất, cực kỳ

Ví dụ:

a highly profitable line of products

một dòng sản phẩm có lợi nhuận cao

forever

/fɔːˈrev.ɚ/

(adverb) mãi mãi, vĩnh viễn

Ví dụ:

She would love him forever.

Cô ấy sẽ yêu anh ấy mãi mãi.

possibly

/ˈpɑː.sə.bli/

(adverb) có lẽ, có thể, một cách hợp lý

Ví dụ:

He may possibly decide not to come.

Anh ta có thể quyết định không đến.

online

/ˈɑːn.laɪn/

(adjective) trực tuyến

Ví dụ:

an online newspaper

tờ báo trực tuyến

ultimately

/ˈʌl.tə.mət.li/

(adverb) cuối cùng, về cơ bản

Ví dụ:

Everything will ultimately depend on what is said at the meeting with the directors next week.

Mọi thứ cuối cùng sẽ phụ thuộc vào những gì được nói trong cuộc họp với các giám đốc vào tuần tới.

seriously

/ˈsɪr.i.əs.li/

(adverb) nghiêm trọng, nghiêm túc, đứng đắn

Ví dụ:

The doctor looked seriously at him.

Bác sĩ nghiêm túc nhìn anh ấy.

indeed

/ɪnˈdiːd/

(adverb) thực vậy, thực mà, thực sự

Ví dụ:

It was not expected to last long, and indeed it took less than three weeks.

Nó không được mong đợi sẽ kéo dài, và thực sự chỉ mất chưa đầy ba tuần.

outside

/ˌaʊtˈsaɪd/

(preposition) ngoài, bên ngoài, trừ ra;

(adverb) ở phía ngoài, về phía ngoài, bên ngoài;

(adjective) ở ngoài, ở gần phía ngoài, ở bên ngoài;

(noun) bề ngoài, bên ngoài, phía ngoài

Ví dụ:

Put the outside lights on.

Bật đèn ở bên ngoài.

somehow

/ˈsʌm.haʊ/

(adverb) không biết làm sao, không hiểu sao, bằng cách nào đó

Ví dụ:

Somehow I managed to get the job done.

Bằng cách nào đó tôi đã hoàn thành được công việc.

back and forth

/bæk ən fɔːrθ/

(idiom) qua lại, tới lui

Ví dụ:

The pendulum swung back and forth.

Quả lắc đung đưa qua lại.

perfectly

/ˈpɝː.fekt.li/

(adverb) một cách hoàn hảo, hoàn toàn, hết sức, cực kỳ

Ví dụ:

They're perfectly suited.

Chúng hoàn toàn phù hợp.

constantly

/ˈkɑːn.stənt.li/

(adverb) luôn luôn, liên tục, không ngừng

Ví dụ:

The world is constantly changing.

Thế giới luôn thay đổi.

apparently

/əˈper.ənt.li/

(adverb) hình như, nhìn bên ngoài

Ví dụ:

The child nodded, apparently content with the promise.

Đứa trẻ gật đầu, hình như bằng lòng với lời hứa.

either

/ˈiː.ðɚ/

(adjective) cái này hay cái kia (trong hai cái), một trong hai;

(adverb) cũng;

(pronoun) một trong hai

Ví dụ:

Either person would be fine for the job.

Một trong hai người sẽ ổn cho công việc.

personally

/ˈpɝː.sən.əl.i/

(adverb) đích thân, tự bản thân, theo ý kiến cá nhân

Ví dụ:

She stayed to thank O'Brien personally.

Cô ấy ở lại để đích thân cảm ơn O'Brien.

ahead

/əˈhed/

(adverb) về phía trước, phía trước

Ví dụ:

He had to give his attention to the road ahead.

Anh ấy phải tập trung vào con đường phía trước.

consequently

/ˈkɑːn.sə.kwənt.li/

(adverb) do đó, vì vậy, bởi vậy

Ví dụ:

I spent most of my money in the first week and consequently had very little to eat by the end of the holiday.

Tôi đã tiêu gần hết số tiền của mình trong tuần đầu tiên và kết quả là tôi có rất ít để ăn vào cuối kỳ nghỉ.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu