Bộ từ vựng Triết lý trong bộ Cấp độ C2: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Triết lý' trong bộ 'Cấp độ C2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) phép biện chứng;
(adjective) (thuộc) biện chứng
Ví dụ:
Conflict and disagreement are a necessary part of a dialectic approach.
Xung đột và bất đồng là một phần cần thiết của phương pháp biện chứng.
Ví dụ:
His philosophical Weltanschauung shaped all his writings.
Thế giới quan triết học của ông ấy đã ảnh hưởng đến tất cả các tác phẩm của ông ấy.
(noun) chủ nghĩa hư vô
Ví dụ:
Philosophers have debated the implications of nihilism for human existence.
Các triết gia đã tranh luận về những hệ quả của chủ nghĩa hư vô đối với sự tồn tại của con người.
(noun) chủ nghĩa vị lợi
Ví dụ:
Utilitarianism argues that the best decision is the one that maximizes happiness for the greatest number.
Chủ nghĩa vị lợi cho rằng quyết định tốt nhất là quyết định tạo ra hạnh phúc tối đa cho số đông nhất.
(noun) chủ nghĩa khắc kỷ, cách kiên cường
Ví dụ:
Stoicism teaches that we should focus on what we can control and accept what we cannot.
Chủ nghĩa khắc kỷ dạy rằng chúng ta nên tập trung vào những gì chúng ta có thể kiểm soát và chấp nhận những gì chúng ta không thể.
(noun) chủ nghĩa duy ngã
Ví dụ:
Solipsism is the belief that nothing exists outside of one's own mind or consciousness.
Chủ nghĩa duy ngã là niềm tin rằng không có gì tồn tại ngoài tâm trí hoặc ý thức của bản thân mình.
(noun) bản thể học, ontology (tin học)
Ví dụ:
Ontology examines questions such as what kinds of things exist and how they can be categorized.
Bản thể học nghiên cứu các câu hỏi như những loại vật thể nào tồn tại và chúng có thể được phân loại ra sao.
(noun) chủ nghĩa nhất nguyên
Ví dụ:
According to monism, mind and body are not two separate things but one unified substance.
Theo chủ nghĩa nhất nguyên, tâm trí và cơ thể không phải hai thứ tách biệt mà là một thực thể thống nhất.
(noun) chủ nghĩa chủ quan, thuyết chủ quan
Ví dụ:
Subjectivism suggests that knowledge and moral values are based on personal perspectives rather than objective truth.
Chủ nghĩa chủ quan cho rằng kiến thức và giá trị đạo đức dựa trên quan điểm cá nhân chứ không phải chân lý khách quan.
(noun) chủ nghĩa phi lý, sự phi lý
Ví dụ:
Absurdism suggests that we must learn to live with the absurd rather than escape it.
Chủ nghĩa phi lý cho rằng ta phải học cách sống chung với sự phi lý thay vì trốn tránh nó.
(noun) thuyết mục đích luận
Ví dụ:
According to teleology, every action we take is driven by a purpose or goal.
Theo thuyết mục đích luận, mọi hành động chúng ta thực hiện đều được thúc đẩy bởi một mục đích hoặc mục tiêu.
(noun) đơn tử, thực thể
Ví dụ:
Each person is a unique monad, an indivisible being.
Mỗi người là một đơn tử duy nhất, một thực thể không thể chia cắt.
(noun) chủ nghĩa thực dụng, thuyết thực dụng
Ví dụ:
The claims were based on reason, pragmatism and common sense.
Các tuyên bố dựa trên lý trí, chủ nghĩa thực dụng và lẽ thường.
(noun) sự siêu việt, trạng thái siêu việt
Ví dụ:
Many of his novels and stories are concerned with intellectual and spiritual transcendence.
Nhiều tiểu thuyết và truyện ngắn của ông ấy đề cập đến sự siêu việt về mặt trí tuệ và tâm linh.
(noun) chủ nghĩa kinh nghiệm
Ví dụ:
Empiricism holds that we must observe and experience the world to truly know it.
Chủ nghĩa kinh nghiệm cho rằng chúng ta phải quan sát và trải nghiệm thế giới mới thực sự hiểu được nó.
(noun) thái độ hoài nghi, sự hoài nghi, chủ nghĩa hoài nghi
Ví dụ:
He's often been accused of cynicism in his attitude toward politics.
Ông ấy thường bị cáo buộc là có thái độ hoài nghi đối với chính trị.
(noun) đạo giáo
Ví dụ:
Taoism teaches that humans should align themselves with the rhythms of nature rather than oppose them.
Đạo giáo dạy rằng con người nên sống hòa hợp với nhịp điệu tự nhiên hơn là chống lại nó.
(noun) chủ nghĩa tự do
Ví dụ:
Philosophical libertarianism supports the idea that people have the right to control their own lives.
Chủ nghĩa tự do trong triết học ủng hộ quan điểm con người có quyền kiểm soát cuộc sống của chính mình.
(noun) chủ nghĩa nhị nguyên, thuyết nhị nguyên
Ví dụ:
Western dualism values mind over body.
Chủ nghĩa nhị nguyên phương Tây coi trọng tinh thần hơn thể xác.
(noun) chủ nghĩa định mệnh, thuyết định mệnh
Ví dụ:
His fatalism made him accept the bad news without trying to change the situation.
Chủ nghĩa định mệnh khiến anh ta chấp nhận tin xấu mà không cố gắng thay đổi tình hình.
(noun) sự tháo dỡ, việc tháo dỡ, sự phá bỏ
Ví dụ:
The deconstruction of the building revealed structural weaknesses.
Việc tháo dỡ tòa nhà cho thấy những điểm yếu về kết cấu.
(noun) chủ nghĩa khoái lạc
Ví dụ:
Ancient Greek philosophers like Epicurus developed forms of hedonism focused on achieving lasting happiness.
Các triết gia Hy Lạp cổ đại như Epicurus phát triển chủ nghĩa khoái lạc tập trung vào việc đạt được hạnh phúc bền vững.
(adjective) (liên quan đến) hệ tọa độ Descartes
Ví dụ:
Cartesian coordinates allow us to plot points on a plane using pairs of numbers.
Hệ tọa độ Descartes cho phép chúng ta vẽ các điểm trên mặt phẳng bằng các cặp số.
(adjective) (thuộc về) Socrates
Ví dụ:
The Socratic method is extremely effective for the training of attorneys.
Phương pháp Socrates cực kỳ hiệu quả trong việc đào tạo luật sư.
(adjective) siêu việt
Ví dụ:
a transcendental vision of the nature of God
một tầm nhìn siêu việt về bản chất của Chúa
(noun) nguyên lý
Ví dụ:
It is a tenet of contemporary psychology that an individual's mental health is supported by having good social networks.
Một nguyên lý của tâm lý học đương đại là sức khỏe tinh thần của một cá nhân được hỗ trợ bởi mạng lưới xã hội tốt.