Nghĩa của từ empiricism trong tiếng Việt
empiricism trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
empiricism
US /emˈpɪr.ə.sɪ.zəm/
UK /ɪmˈpɪr.ɪ.sɪ.zəm/
Danh từ
chủ nghĩa kinh nghiệm
the theory that all knowledge is derived from sense-experience
Ví dụ:
•
John Locke was a key figure in the development of empiricism.
John Locke là nhân vật chủ chốt trong sự phát triển của chủ nghĩa kinh nghiệm.
•
Scientific research often relies on empiricism to gather data.
Nghiên cứu khoa học thường dựa vào chủ nghĩa kinh nghiệm để thu thập dữ liệu.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa: