Nghĩa của từ Weltanschauung trong tiếng Việt
Weltanschauung trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Weltanschauung
US /ˈvɛltanˌʃaʊʊŋ/
UK /ˌvelt.an.ʃaʊ.ʊŋ/
Danh từ
thế giới quan, triết lý sống
a particular philosophy or view of life; a worldview
Ví dụ:
•
His political Weltanschauung was shaped by his experiences during the war.
Thế giới quan chính trị của ông được định hình bởi những trải nghiệm trong chiến tranh.
•
The novel explores a unique Weltanschauung through its characters.
Cuốn tiểu thuyết khám phá một thế giới quan độc đáo thông qua các nhân vật của nó.
Từ đồng nghĩa: