Bộ từ vựng Đồ gia dụng và Thiết bị trong bộ Cấp độ A2: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Đồ gia dụng và Thiết bị' trong bộ 'Cấp độ A2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) đồng hồ báo thức
Ví dụ:
I always set the alarm clock at 7 A.M.
Tôi luôn đặt đồng hồ báo thức lúc 7 giờ sáng.
(noun) sự trang bị, đồ trang bị, thiết bị
Ví dụ:
suppliers of office equipment
các nhà cung cấp thiết bị văn phòng
(noun) thiết bị, dụng cụ, mưu mẹo, kế sách
Ví dụ:
a measuring device
một thiết bị đo lường
(adjective) (về hoặc liên quan tới) điện
Ví dụ:
an electrical appliance
một thiết bị điện
(noun) loa phóng thanh
Ví dụ:
Music blared from loudspeakers.
Âm nhạc phát ra từ loa phóng thanh.
(noun) máy ảnh, máy quay phim
Ví dụ:
She faced the cameras.
Cô ấy đối mặt với máy ảnh.
(noun) máy rửa bát đĩa, người rửa bát đĩa
Ví dụ:
Have you plumbed the dishwasher in yet?
Bạn đã đặt máy rửa bát đĩa vào chưa?
(noun) máy giặt
Ví dụ:
I put clothes into the washing machine.
Tôi cho quần áo vào máy giặt.
(noun) tủ lạnh
Ví dụ:
She put the carton of milk back in the fridge.
Cô ấy lại cất hộp sữa vào tủ lạnh.
(noun) lò, lò nướng
Ví dụ:
Bake the dish in a preheated oven.
Nướng món ăn trong lò đã làm nóng trước.
(noun) máy pha cà phê
Ví dụ:
He turned on the coffee maker and opened the refrigerator door.
Anh ấy bật máy pha cà phê và mở cửa tủ lạnh.
(noun) lò nướng bánh
Ví dụ:
Microwave or toaster ovens can save up to 30 percent of the energy needed to cook or reheat food in a regular oven.
Lò vi sóng hoặc lò nướng bánh có thể tiết kiệm đến 30 phần trăm năng lượng cần thiết để nấu hoặc hâm nóng thức ăn trong lò nướng thông thường.
(noun) máy lạnh, điều hòa
Ví dụ:
My company has just installed an air conditioner.
Công ty tôi mới lắp đặt một chiếc máy lạnh.
(noun) lò sưởi, bếp lò, lò
Ví dụ:
a wall-mounted electric heater
một lò sưởi điện treo tường
(noun) radio, sóng vô tuyến, sự phát thanh bằng radio;
(verb) phát thanh (bằng radio)
Ví dụ:
Cellular phones are linked by radio rather than wires.
Điện thoại di động được liên kết bằng sóng vô tuyến chứ không phải bằng dây.
(noun) điện thoại, dây nói;
(verb) gọi điện thoại, nói chuyện điện thoại
Ví dụ:
a telephone call
cuộc gọi điện thoại
(noun) vạch đường, hàng, ranh giới;
(verb) xếp hàng, lót
Ví dụ:
A row of closely spaced dots will look like a continuous line.
Một hàng các chấm có khoảng cách gần nhau sẽ trông giống như một đường liên tục.
(noun) đầu đĩa DVD
Ví dụ:
He wants to buy a DVD player.
Anh ấy muốn mua một đầu đĩa DVD.
(noun) máy sấy tóc
Ví dụ:
He wants to buy a hair dryer.
Anh ấy muốn mua một chiếc máy sấy tóc.
(noun) quạt, người hâm mộ, đuôi chim;
(verb) thổi bùng, thổi hiu hiu, quạt
Ví dụ:
a couple of ceiling fans, lazily turning
một vài chiếc quạt trần, quay một cách uể oải
(noun) máy hút bụi
Ví dụ:
He wants to buy a new vacuum cleaner.
Anh ấy muốn mua một chiếc máy hút bụi mới.
(noun) bàn ủi, bàn là, sắt;
(verb) ủi (quần áo);
(adjective) cứng cỏi, sắt đá
Ví dụ:
I think you have to have an iron will to make some of these decisions.
Tôi nghĩ bạn phải có một ý chí sắt đá để đưa ra một số quyết định này.
(noun) thiết bị điều khiển từ xa
Ví dụ:
I use a remote control to change channel.
Tôi sử dụng thiết bị điều khiển từ xa để chuyển kênh.
(noun) máy dò khói
Ví dụ:
He wants to buy a smoke detector.
Anh ấy muốn mua một máy dò khói.
(phrasal verb) tắt (máy, thiết bị), rẽ, làm ai mất hứng;
(noun) ngã rẽ, lối rẽ, người/ vật nhàm chán
Ví dụ:
It's four kilometers to the turn-off for Norwich.
Còn bốn km nữa là đến ngã rẽ cho Norwich.
(noun) công việc, sự làm việc, nơi làm việc;
(verb) làm việc, hoạt động, làm
Ví dụ:
He was tired after a day's work.
Anh ấy mệt mỏi sau một ngày làm việc.
(verb) bị gãy, bị vỡ, bị hỏng;
(adjective) bị gãy, bị vỡ, vụn
Ví dụ:
He had a broken arm.
Anh ấy bị gãy tay.
(verb) dùng, sử dụng, đối xử;
(noun) sự sử dụng, mục đích, quyền sử dụng
Ví dụ:
Modern trains are now in use.
Các chuyến tàu hiện đại đang được sử dụng.
(verb) sửa chữa, tu sửa, uốn nắn;
(noun) sự sửa chữa, sự hồi phục
Ví dụ:
The truck was beyond repair.
Chiếc xe tải đã được sửa chữa.
(noun) hệ thống, chế độ
Ví dụ:
the state railroad system
hệ thống đường sắt nhà nước
(noun) đèn pin, đèn nháy, đèn flash
Ví dụ:
She shone the flashlight into the dark room.
Cô ấy rọi đèn pin vào căn phòng tối.