Nghĩa của từ "well endowed" trong tiếng Việt

"well endowed" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

well endowed

US /ˌwel ɪnˈdaʊd/
UK /ˌwel ɪnˈdaʊd/

Tính từ

1.

được phú cho, giàu có

(of a person or organization) provided with a lot of money, property, or other resources

Ví dụ:
The university is well endowed with funds from its alumni.
Trường đại học được tài trợ tốt từ các cựu sinh viên.
She is well endowed with intelligence and wit.
Cô ấy được phú cho trí thông minh và sự hóm hỉnh.
2.

được trời phú, có của quý lớn

(of a man) having large genitals

Ví dụ:
He was rumored to be quite well endowed.
Anh ta được đồn đại là khá được trời phú.
The character in the novel was described as being exceptionally well endowed.
Nhân vật trong tiểu thuyết được miêu tả là có của quý lớn một cách đặc biệt.