Nghĩa của từ endow trong tiếng Việt

endow trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

endow

US /ɪnˈdaʊ/
UK /ɪnˈdaʊ/
"endow" picture

Động từ

1.

ban tặng, phú cho

to provide with a quality, ability, or asset

Ví dụ:
Nature has endowed her with great beauty.
Thiên nhiên đã ban tặng cho cô ấy vẻ đẹp tuyệt vời.
He was endowed with a keen intellect.
Anh ấy được ban cho một trí tuệ sắc bén.
2.

tài trợ, cấp vốn, thành lập quỹ

to provide a fund or income for a person or institution

Ví dụ:
The wealthy patron endowed the university with a generous sum.
Nhà hảo tâm giàu có đã tài trợ cho trường đại học một khoản tiền lớn.
A trust fund was endowed to support young artists.
Một quỹ tín thác đã được thành lập để hỗ trợ các nghệ sĩ trẻ.
Từ liên quan: