Nghĩa của từ wedded trong tiếng Việt

wedded trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wedded

US /ˈwed.ɪd/
UK /ˈwed.ɪd/

Tính từ

1.

đã kết hôn, hôn nhân

married

Ví dụ:
They have been happily wedded for fifty years.
Họ đã kết hôn hạnh phúc được năm mươi năm.
The couple exchanged their wedded vows.
Cặp đôi đã trao đổi lời thề hôn nhân của họ.
2.

gắn bó, tận tâm

firmly attached or devoted to something

Ví dụ:
He was deeply wedded to his traditional beliefs.
Anh ấy đã gắn bó sâu sắc với những niềm tin truyền thống của mình.
The company is wedded to its old business model.
Công ty gắn bó với mô hình kinh doanh cũ của mình.