Nghĩa của từ waves trong tiếng Việt
waves trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
waves
US /weɪvz/
UK /weɪvz/
Danh từ
1.
sóng
a ridge of water formed by the wind on the surface of the sea or a lake, or by a disturbance on the surface of a liquid
Ví dụ:
•
The surfer rode a huge wave to the shore.
Người lướt sóng cưỡi một con sóng lớn vào bờ.
•
The sound of the crashing waves was very relaxing.
Âm thanh của những con sóng vỗ bờ rất thư giãn.
2.
cái vẫy tay, cử chỉ
a gesture with the hand and arm, used to greet someone or to signal
Ví dụ:
•
She gave a friendly wave as she passed by.
Cô ấy vẫy tay chào thân thiện khi đi ngang qua.
•
He gave a small wave to acknowledge her presence.
Anh ấy vẫy tay nhẹ để nhận ra sự hiện diện của cô.
Động từ
1.
vẫy tay, ra hiệu
move one's hand to and fro in greeting or as a signal
Ví dụ:
•
She began to wave goodbye as the train pulled away.
Cô ấy bắt đầu vẫy tay chào tạm biệt khi tàu rời đi.
•
He tried to wave down a taxi, but none stopped.
Anh ấy cố gắng vẫy tay gọi taxi, nhưng không chiếc nào dừng lại.
2.
gợn sóng, phấp phới
move in a line or curve with alternate elevations and depressions
Ví dụ:
•
The flag began to wave gently in the breeze.
Lá cờ bắt đầu phấp phới nhẹ nhàng trong gió.
•
Her long hair would wave as she walked.
Mái tóc dài của cô ấy sẽ gợn sóng khi cô ấy đi bộ.
Từ liên quan: