Nghĩa của từ "wave off" trong tiếng Việt
"wave off" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wave off
US /weɪv ɔf/
UK /weɪv ɒf/
Cụm động từ
1.
gạt bỏ, từ chối, hủy bỏ
to dismiss or disregard something, often with a gesture of the hand
Ví dụ:
•
She tried to warn him, but he just waved off her concerns.
Cô ấy cố gắng cảnh báo anh ta, nhưng anh ta chỉ gạt bỏ những lo ngại của cô.
•
The referee waved off the goal, citing an offside.
Trọng tài từ chối bàn thắng, viện dẫn lỗi việt vị.
2.
vẫy tay chào tạm biệt, tiễn
to wave goodbye to someone as they leave
Ví dụ:
•
We stood on the platform to wave off our friends.
Chúng tôi đứng trên sân ga để vẫy tay chào tạm biệt bạn bè.
•
She waved off her children as the bus pulled away.
Cô ấy vẫy tay chào tạm biệt các con khi xe buýt rời đi.
Từ liên quan: