Nghĩa của từ "wash away" trong tiếng Việt

"wash away" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wash away

US /wɑʃ əˈweɪ/
UK /wɒʃ əˈweɪ/

Cụm động từ

1.

cuốn trôi, rửa sạch

to remove or carry away by the action of water

Ví dụ:
The heavy rain washed away the bridge.
Cơn mưa lớn đã cuốn trôi cây cầu.
The waves washed away the sandcastle.
Những con sóng đã cuốn trôi lâu đài cát.
2.

xóa nhòa, cuốn đi

to remove or diminish gradually, especially an unpleasant feeling or memory

Ví dụ:
Time will eventually wash away the pain.
Thời gian cuối cùng sẽ xóa nhòa nỗi đau.
Let the rain wash away your worries.
Hãy để mưa cuốn trôi những lo lắng của bạn.