Nghĩa của từ unprecedented trong tiếng Việt

unprecedented trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unprecedented

US /ʌnˈpres.ə.den.t̬ɪd/
UK /ʌnˈpres.ɪ.den.tɪd/
"unprecedented" picture

Tính từ

chưa từng có, vô tiền khoáng hậu

never done or known before

Ví dụ:
The company achieved unprecedented growth last quarter.
Công ty đã đạt được sự tăng trưởng chưa từng có vào quý trước.
The storm caused unprecedented damage to the coastal areas.
Cơn bão đã gây ra thiệt hại chưa từng có cho các khu vực ven biển.