Nghĩa của từ unmatched trong tiếng Việt
unmatched trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unmatched
US /ʌnˈmætʃt/
UK /ʌnˈmætʃt/
Tính từ
1.
không ai sánh kịp, vô song, tuyệt vời
better than everyone or everything else of the same type
Ví dụ:
•
Her dedication to the project was unmatched.
Sự cống hiến của cô ấy cho dự án là không ai sánh kịp.
•
The beauty of the landscape was truly unmatched.
Vẻ đẹp của phong cảnh thực sự là không ai sánh kịp.
2.
không có đôi, không phù hợp, lẻ loi
not having a corresponding or identical part; not forming a pair
Ví dụ:
•
I found an unmatched sock in the laundry.
Tôi tìm thấy một chiếc tất không có đôi trong đống đồ giặt.
•
The two pieces of furniture were unmatched and looked odd together.
Hai món đồ nội thất không ăn khớp và trông kỳ cục khi đặt cạnh nhau.