Nghĩa của từ understandable trong tiếng Việt
understandable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
understandable
US /ˌʌn.dɚˈstæn.də.bəl/
UK /ˌʌn.dəˈstæn.də.bəl/
Tính từ
1.
dễ hiểu, có thể hiểu được
able to be understood; comprehensible
Ví dụ:
•
Her explanation was clear and understandable.
Lời giải thích của cô ấy rõ ràng và dễ hiểu.
•
The instructions were not very understandable.
Các hướng dẫn không được dễ hiểu lắm.
2.
dễ hiểu, có thể thông cảm, hợp lý
natural or excusable
Ví dụ:
•
It's perfectly understandable that you're upset.
Việc bạn buồn là hoàn toàn dễ hiểu.
•
His reaction was quite understandable given the circumstances.
Phản ứng của anh ấy khá dễ hiểu trong hoàn cảnh đó.