Nghĩa của từ unblinking trong tiếng Việt

unblinking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unblinking

US /ʌnˈblɪŋ.kɪŋ/
UK /ʌnˈblɪŋ.kɪŋ/
"unblinking" picture

Tính từ

1.

không chớp mắt, trơ trơ

not blinking; having the eyes open and still

Ví dụ:
He stared at the screen with unblinking eyes.
Anh ấy nhìn chằm chằm vào màn hình với đôi mắt không chớp.
The owl watched us with an unblinking gaze.
Con cú nhìn chúng tôi với ánh mắt không chớp.
2.

không nao núng, kiên quyết, không khoan nhượng

showing no emotion or hesitation; resolute

Ví dụ:
She faced the challenge with unblinking determination.
Cô ấy đối mặt với thử thách bằng sự quyết tâm không nao núng.
The report gave an unblinking assessment of the situation.
Báo cáo đưa ra đánh giá không khoan nhượng về tình hình.