Nghĩa của từ unflinching trong tiếng Việt

unflinching trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unflinching

US /ʌnˈflɪn.tʃɪŋ/
UK /ʌnˈflɪn.tʃɪŋ/
"unflinching" picture

Tính từ

không nao núng, kiên định, không hề sợ hãi

not showing fear or hesitation in the face of danger or difficulty

Ví dụ:
She gave an unflinching account of the tragedy.
Cô ấy đã kể lại thảm kịch một cách không hề nao núng.
He met her gaze with unflinching determination.
Anh ấy nhìn thẳng vào mắt cô với sự quyết tâm kiên định.