Nghĩa của từ resolute trong tiếng Việt

resolute trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

resolute

US /ˈrez.ə.luːt/
UK /ˈrez.ə.luːt/
"resolute" picture

Tính từ

kiên quyết, quyết tâm, không lay chuyển

admirably purposeful, determined, and unwavering

Ví dụ:
She was resolute in her decision to pursue a career in medicine.
Cô ấy kiên quyết trong quyết định theo đuổi sự nghiệp y học.
Despite the challenges, he remained resolute in his commitment to the project.
Mặc dù có những thách thức, anh ấy vẫn kiên quyết với cam kết của mình đối với dự án.