Nghĩa của từ "turn against" trong tiếng Việt.

"turn against" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

turn against

US /"tɜːrn əˈɡenst"/
UK /"tɜːrn əˈɡenst"/
"turn against" picture

Cụm động từ

1.

quay lưng lại, chống lại

to become hostile to someone or something; to betray or oppose

Ví dụ:
After the scandal, many of his supporters turned against him.
Sau vụ bê bối, nhiều người ủng hộ đã quay lưng lại với anh ta.
The public might turn against the new policy if it causes too many problems.
Công chúng có thể quay lưng lại với chính sách mới nếu nó gây ra quá nhiều vấn đề.
Học từ này tại Lingoland