Nghĩa của từ "revolt against" trong tiếng Việt

"revolt against" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

revolt against

US /rɪˈvoʊlt əˈɡɛnst/
UK /rɪˈvəʊlt əˈɡɛnst/

Cụm động từ

1.

nổi dậy chống lại, phản đối

to rise in rebellion or opposition against an authority or established system

Ví dụ:
The citizens decided to revolt against the oppressive government.
Công dân quyết định nổi dậy chống lại chính phủ áp bức.
Students often revolt against strict rules.
Học sinh thường nổi dậy chống lại các quy tắc nghiêm ngặt.
2.

phản ứng lại, ghê tởm

to feel disgust or strong disapproval for something

Ví dụ:
My stomach began to revolt against the smell of rotten food.
Dạ dày của tôi bắt đầu phản ứng lại mùi thức ăn thối.
I revolt against any form of injustice.
Tôi phản đối mọi hình thức bất công.