Nghĩa của từ "tower crane" trong tiếng Việt

"tower crane" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tower crane

US /ˈtaʊər kreɪn/
UK /ˈtaʊə kreɪn/

Danh từ

cần cẩu tháp

a large, fixed crane used on construction sites for lifting heavy materials, characterized by its tall, vertical mast and long horizontal jib

Ví dụ:
The new skyscraper required several massive tower cranes for its construction.
Tòa nhà chọc trời mới cần một số cần cẩu tháp khổng lồ để xây dựng.
You can see the tower crane from miles away, dominating the city skyline.
Bạn có thể nhìn thấy cần cẩu tháp từ cách xa hàng dặm, thống trị đường chân trời của thành phố.