Nghĩa của từ craned trong tiếng Việt

craned trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

craned

US /kreɪnd/
UK /kreɪnd/

Động từ

rướn, vươn

past tense of crane: to stretch out one's neck in order to see something

Ví dụ:
She craned her neck to get a better view of the stage.
Cô ấy rướn cổ để nhìn rõ sân khấu hơn.
The children craned their necks to see the parade.
Những đứa trẻ rướn cổ để xem cuộc diễu hành.