Nghĩa của từ touching trong tiếng Việt

touching trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

touching

US /ˈtʌtʃ.ɪŋ/
UK /ˈtʌtʃ.ɪŋ/
"touching" picture

Tính từ

cảm động, xúc động

arousing tender, sympathetic, or nostalgic feeling

Ví dụ:
It was a very touching moment when they reunited after so many years.
Đó là một khoảnh khắc rất cảm động khi họ đoàn tụ sau nhiều năm.
Her letter was so touching that it brought tears to my eyes.
Lá thư của cô ấy thật cảm động đến nỗi làm tôi rơi nước mắt.