Nghĩa của từ "time card" trong tiếng Việt

"time card" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

time card

US /ˈtaɪm kɑrd/
UK /ˈtaɪm kɑːd/
"time card" picture

Danh từ

thẻ chấm công, thẻ ghi giờ làm

a card or electronic record used to record the hours an employee works

Ví dụ:
Please punch your time card when you arrive and when you leave.
Vui lòng bấm thẻ chấm công khi bạn đến và khi bạn rời đi.
The manager reviews the employees' time cards at the end of each week.
Người quản lý xem xét thẻ chấm công của nhân viên vào cuối mỗi tuần.