Nghĩa của từ "time after time" trong tiếng Việt

"time after time" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

time after time

US /taɪm ˈæftər taɪm/
UK /taɪm ˈɑːftə taɪm/
"time after time" picture

Thành ngữ

hết lần này đến lần khác, lặp đi lặp lại

repeatedly; on many occasions

Ví dụ:
He made the same mistake time after time.
Anh ấy mắc cùng một lỗi hết lần này đến lần khác.
She proved her loyalty time after time.
Cô ấy đã chứng minh lòng trung thành của mình hết lần này đến lần khác.