Nghĩa của từ "thick skinned" trong tiếng Việt

"thick skinned" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

thick skinned

US /ˈθɪkˌskɪnd/
UK /ˈθɪkˌskɪnd/

Tính từ

chai mặt, không dễ bị tổn thương

not easily offended by criticism or insults

Ví dụ:
You need to be pretty thick-skinned to work in sales.
Bạn cần phải khá chai mặt để làm việc trong lĩnh vực bán hàng.
Politicians have to be very thick-skinned.
Các chính trị gia phải rất chai mặt.