Nghĩa của từ thickness trong tiếng Việt
thickness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
thickness
US /ˈθɪk.nəs/
UK /ˈθɪk.nəs/
Danh từ
1.
độ dày
the state or quality of being thick
Ví dụ:
•
The thickness of the ice made it safe to walk on.
Độ dày của băng làm cho việc đi bộ trên đó an toàn.
•
We need to measure the thickness of the wall.
Chúng ta cần đo độ dày của bức tường.
2.
lớp dày, độ đặc
a layer or mass of something thick
Ví dụ:
•
There was a thickness of dust on the old books.
Có một lớp dày bụi trên những cuốn sách cũ.
•
The soup had a good thickness, not too watery.
Món súp có độ đặc vừa phải, không quá loãng.