Nghĩa của từ skinned trong tiếng Việt
skinned trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
skinned
US / -skɪnd/
UK / -skɪnd/
Tính từ
da
having skin of a specified type
Ví dụ:
•
He was a dark-skinned man.
Anh ấy là một người đàn ông da đen.
•
The baby had soft, smooth skinned cheeks.
Em bé có đôi má mềm mại, mịn màng.
Từ liên quan: