Nghĩa của từ "take time off" trong tiếng Việt.

"take time off" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

take time off

US /"teɪk taɪm ɔf"/
UK /"teɪk taɪm ɔf"/
"take time off" picture

Cụm từ

1.

nghỉ làm, nghỉ học, nghỉ phép

to be absent from work or studies for a period of time

Ví dụ:
I need to take time off next week for a doctor's appointment.
Tôi cần nghỉ làm tuần tới để đi khám bác sĩ.
She decided to take time off from her studies to travel the world.
Cô ấy quyết định nghỉ học để đi du lịch vòng quanh thế giới.
Học từ này tại Lingoland