Nghĩa của từ "have time off" trong tiếng Việt
"have time off" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
have time off
US /hæv taɪm ɔf/
UK /hæv taɪm ɒf/
Thành ngữ
nghỉ làm, có thời gian rảnh
to be allowed not to work for a period of time
Ví dụ:
•
I'm going to have time off next week to visit my family.
Tôi sẽ nghỉ làm tuần tới để thăm gia đình.
•
She usually has time off during the summer.
Cô ấy thường nghỉ làm vào mùa hè.