Nghĩa của từ "take a gander" trong tiếng Việt
"take a gander" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
take a gander
US /teɪk ə ˈɡæn.dər/
UK /teɪk ə ˈɡæn.də/
Thành ngữ
ngó qua, liếc nhìn
to take a look or glance at something
Ví dụ:
•
Why don't you take a gander at this new car?
Sao bạn không ngó qua chiếc xe mới này?
•
Let me take a gander at your drawing.
Để tôi xem qua bức vẽ của bạn.
Từ đồng nghĩa: