Nghĩa của từ "sweep before your own door" trong tiếng Việt
"sweep before your own door" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sweep before your own door
US /swiːp bɪˈfɔːr jʊər oʊn dɔːr/
UK /swiːp bɪˈfɔː jɔːr əʊn dɔː/
Thành ngữ
quét dọn trước cửa nhà mình, tự xem lại mình
to attend to one's own faults or affairs before criticizing others
Ví dụ:
•
You should sweep before your own door before you start pointing out my mistakes.
Bạn nên lo việc của mình trước đi trước khi bắt đầu chỉ trích lỗi lầm của tôi.
•
Instead of gossiping about her, he should sweep before his own door.
Thay vì ngồi lê đôi mách về cô ấy, anh ta nên tự xem lại mình đi.