Nghĩa của từ stuccoed trong tiếng Việt

stuccoed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stuccoed

US /ˈstʌk.oʊd/
UK /ˈstʌk.əʊd/
"stuccoed" picture

Tính từ

được trát vữa, có vữa

covered with stucco

Ví dụ:
The old house had a beautifully stuccoed exterior.
Ngôi nhà cũ có mặt tiền được trát vữa rất đẹp.
The walls were freshly stuccoed and painted white.
Các bức tường vừa được trát vữa và sơn màu trắng.

Động từ

trát vữa, đắp vữa

to cover (a wall or building) with stucco

Ví dụ:
They decided to stuccoed the exterior of their new home.
Họ quyết định trát vữa bên ngoài ngôi nhà mới của mình.
The builders will stuccoed the entire facade next week.
Các thợ xây sẽ trát vữa toàn bộ mặt tiền vào tuần tới.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: