Nghĩa của từ stringy trong tiếng Việt

stringy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stringy

US /ˈstrɪŋ.i/
UK /ˈstrɪŋ.i/
"stringy" picture

Tính từ

1.

xơ, dai, mảnh

resembling string; long, thin, and fibrous

Ví dụ:
The meat was tough and stringy.
Thịt dai và .
Her hair was wet and hung in stringy strands.
Tóc cô ấy ướt và rủ xuống thành từng sợi mảnh.
2.

gầy gò, ốm yếu

(of a person) tall, thin, and wiry

Ví dụ:
He was a tall, stringy man with a weathered face.
Anh ta là một người đàn ông cao, gầy gò với khuôn mặt phong trần.
Despite his stringy build, he was surprisingly strong.
Mặc dù có vóc dáng gầy gò, anh ấy lại khỏe một cách đáng ngạc nhiên.