Nghĩa của từ "start the ball rolling" trong tiếng Việt

"start the ball rolling" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

start the ball rolling

US /stɑːrt ðə bɔːl ˈroʊlɪŋ/
UK /stɑːt ðə bɔːl ˈrəʊlɪŋ/

Thành ngữ

bắt đầu, khởi động

to begin an activity or process

Ví dụ:
Let's start the ball rolling by introducing ourselves.
Hãy bắt đầu bằng cách giới thiệu bản thân.
We need to start the ball rolling on this project soon.
Chúng ta cần bắt đầu dự án này sớm.