Nghĩa của từ "starry eyed" trong tiếng Việt

"starry eyed" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

starry eyed

US /ˈstɑːr.iˌaɪd/
UK /ˈstɑː.riˌaɪd/

Tính từ

mắt sáng ngời, ngây thơ, mơ mộng

having an innocent or naive belief in the goodness of people or the world, often to the point of being unrealistic

Ví dụ:
•
She was a young, starry-eyed idealist who believed she could change the world.
Cô ấy là một người lý tưởng trẻ tuổi, mắt sáng ngời, tin rằng mình có thể thay đổi thế giới.
•
He went to Hollywood, starry-eyed and full of dreams, hoping to become a movie star.
Anh ấy đến Hollywood, mắt sáng ngời và đầy ước mơ, hy vọng trở thành một ngôi sao điện ảnh.