Nghĩa của từ snowy trong tiếng Việt
snowy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
snowy
US /ˈsnoʊ.i/
UK /ˈsnəʊ.i/
Tính từ
1.
phủ tuyết, có tuyết
covered with snow
Ví dụ:
•
The mountains were beautiful with their snowy peaks.
Những ngọn núi thật đẹp với đỉnh núi phủ tuyết.
•
We had a lovely walk through the snowy forest.
Chúng tôi đã có một cuộc đi bộ đáng yêu qua khu rừng phủ tuyết.
Từ đồng nghĩa:
2.
Từ liên quan: