Nghĩa của từ wintry trong tiếng Việt

wintry trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wintry

US /ˈwɪn.tri/
UK /ˈwɪn.tri/
"wintry" picture

Tính từ

1.

như mùa đông, giá lạnh

characteristic of winter, especially in being very cold or snowy

Ví dụ:
The mountains were covered in a wintry landscape of snow and ice.
Những ngọn núi được bao phủ bởi một phong cảnh giá lạnh của tuyết và băng.
A wintry blast of air hit us as soon as we opened the door.
Một luồng gió lạnh lẽo ập vào chúng tôi ngay khi chúng tôi mở cửa.
2.

lạnh nhạt, không thân thiện

lacking warmth or enthusiasm; cold and unfriendly

Ví dụ:
She gave him a wintry smile that didn't reach her eyes.
Cô ấy nở một nụ cười lạnh nhạt không hề lộ ra trong ánh mắt.
The proposal met with a wintry reception from the committee.
Lời đề nghị đã nhận được sự đón tiếp lạnh nhạt từ ủy ban.