Nghĩa của từ shred trong tiếng Việt

shred trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

shred

US /ʃred/
UK /ʃred/
"shred" picture

Danh từ

mảnh vụn, chút ít, tí ti

a small piece or amount of something

Ví dụ:
There's not a shred of evidence to support his claim.
Không có một chút bằng chứng nào để ủng hộ tuyên bố của anh ta.
She tore the letter into tiny shreds.
Cô ấy xé lá thư thành những mảnh vụn nhỏ.

Động từ

xé nhỏ, thái vụn

tear or cut into shreds

Ví dụ:
The machine can shred documents quickly.
Máy có thể xé nhỏ tài liệu nhanh chóng.
He shredded the old newspapers for recycling.
Anh ấy đã xé nhỏ những tờ báo cũ để tái chế.