Nghĩa của từ "set against" trong tiếng Việt.
"set against" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
set against
US /"set əˈɡenst"/
UK /"set əˈɡenst"/

Cụm động từ
1.
khiến đối đầu, khiến chống lại
to cause someone to oppose or dislike someone or something else
Ví dụ:
•
His lies set the two friends against each other.
Những lời nói dối của anh ta đã khiến hai người bạn đối đầu nhau.
•
The new policy set the employees against the management.
Chính sách mới đã khiến nhân viên chống lại ban quản lý.
Từ đồng nghĩa:
2.
so sánh với, đối chiếu với
to compare or contrast something with something else
Ví dụ:
•
You need to set your current performance against your goals.
Bạn cần đối chiếu hiệu suất hiện tại của mình với các mục tiêu.
•
The film sets modern life against traditional values.
Bộ phim đối lập cuộc sống hiện đại với các giá trị truyền thống.
Từ đồng nghĩa:
Học từ này tại Lingoland