Nghĩa của từ "be set against" trong tiếng Việt.
"be set against" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
be set against
US /biː set əˈɡenst/
UK /biː set əˈɡenst/

Cụm động từ
1.
phản đối, chống lại
to be opposed to something or someone
Ví dụ:
•
She was set against the idea of moving to a new city.
Cô ấy phản đối ý tưởng chuyển đến một thành phố mới.
•
The community is set against the construction of the new factory.
Cộng đồng phản đối việc xây dựng nhà máy mới.
Từ đồng nghĩa:
Học từ này tại Lingoland