Nghĩa của từ sentiment trong tiếng Việt
sentiment trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sentiment
US /ˈsen.t̬ə.mənt/
UK /ˈsen.tɪ.mənt/
Danh từ
1.
tình cảm, cảm xúc, quan điểm
a feeling or emotion
Ví dụ:
•
The song evoked a strong sentiment of nostalgia.
Bài hát gợi lên một tình cảm hoài niệm mạnh mẽ.
•
Public sentiment is against the new policy.
Tình cảm công chúng chống lại chính sách mới.
2.
tình cảm ủy mị, sự đa cảm
excessive tenderness, sadness, or nostalgia
Ví dụ:
•
The old movie was full of cheap sentiment.
Bộ phim cũ đầy rẫy tình cảm rẻ tiền.
•
He dismissed her tears as mere sentiment.
Anh ta gạt bỏ nước mắt của cô ấy như một tình cảm đơn thuần.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: