Nghĩa của từ sales trong tiếng Việt.

sales trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sales

US /seɪlz/
UK /seɪlz/
"sales" picture

Danh từ số nhiều

1.

doanh số, kinh doanh

the activity or business of selling products or services

Ví dụ:
Our company's sales increased by 20% last quarter.
Doanh số của công ty chúng tôi đã tăng 20% vào quý trước.
He works in sales for a software company.
Anh ấy làm kinh doanh cho một công ty phần mềm.
2.

giảm giá, khuyến mãi

a period when goods are sold at reduced prices

Ví dụ:
I bought this dress at a great price during the summer sales.
Tôi đã mua chiếc váy này với giá rất tốt trong đợt giảm giá mùa hè.
The store is having a big sales event next week.
Cửa hàng sẽ có một sự kiện giảm giá lớn vào tuần tới.
Học từ này tại Lingoland