Nghĩa của từ hampered trong tiếng Việt
hampered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hampered
US /ˈhæmpərd/
UK /ˈhæmpəd/
Động từ
cản trở, gây khó khăn
past tense of hamper: hinder or impede the movement or progress of
Ví dụ:
•
Heavy snow hampered rescue efforts.
Tuyết rơi dày đã cản trở nỗ lực cứu hộ.
•
His progress was hampered by a lack of funds.
Tiến độ của anh ấy đã bị cản trở do thiếu kinh phí.