Nghĩa của từ recusant trong tiếng Việt

recusant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

recusant

US /ˈrɛkjʊzənt/
UK /ˈrek.jə.zənt/
"recusant" picture

Danh từ

1.

người từ chối, người chống đối

a person who refuses to obey an established authority or to comply with a regulation

Ví dụ:
The political recusant was imprisoned for defying the government.
Người từ chối chính trị bị bỏ tù vì chống đối chính phủ.
She became a recusant against the new company policy.
Cô ấy trở thành một người từ chối chính sách mới của công ty.
2.

người từ chối tham gia giáo hội, người chống đối tôn giáo

(historical) a person who refused to attend the services of the Church of England

Ví dụ:
During the Elizabethan era, Catholic recusants faced severe penalties.
Trong thời đại Elizabeth, các người từ chối Công giáo phải đối mặt với những hình phạt nghiêm khắc.
The law targeted recusants who refused to conform to the state religion.
Luật pháp nhắm vào những người từ chối tuân thủ quốc giáo.

Tính từ

từ chối, chống đối

refusing to obey an established authority or to comply with a regulation

Ví dụ:
His recusant attitude made him unpopular with the management.
Thái độ từ chối của anh ấy khiến anh ấy không được lòng ban quản lý.
The group maintained a recusant stance against the new regulations.
Nhóm duy trì lập trường từ chối đối với các quy định mới.