Nghĩa của từ disobedient trong tiếng Việt

disobedient trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

disobedient

US /ˌdɪs.əˈbiː.di.ənt/
UK /ˌdɪs.əˈbiː.di.ənt/
"disobedient" picture

Tính từ

không vâng lời, bất tuân

refusing to obey rules or someone in authority

Ví dụ:
The disobedient child refused to go to bed.
Đứa trẻ không vâng lời từ chối đi ngủ.
His disobedient behavior led to serious consequences.
Hành vi không vâng lời của anh ta đã dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.