Nghĩa của từ objector trong tiếng Việt
objector trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
objector
US /əbˈdʒek.tɚ/
UK /əbˈdʒek.tər/
Danh từ
người phản đối, người chống đối
a person who objects to something
Ví dụ:
•
The only objector to the plan was the chairman.
Người phản đối duy nhất đối với kế hoạch là chủ tịch.
•
She was a conscientious objector during the war.
Cô ấy là một người phản đối lương tâm trong chiến tranh.