Nghĩa của từ raw-boned trong tiếng Việt

raw-boned trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

raw-boned

US /ˈrɑː.boʊnd/
UK /ˈrɔː.bəʊnd/
"raw-boned" picture

Tính từ

gầy gò lộ xương, xương xẩu

having a lean, gaunt frame with prominent bones

Ví dụ:
The raw-boned farmer worked tirelessly in the fields.
Người nông dân gầy gò lộ xương làm việc không mệt mỏi trên đồng ruộng.
He was a tall, raw-boned man with a stern expression.
Ông ấy là một người đàn ông cao lớn, gầy guộc với vẻ mặt nghiêm nghị.